一味禪

nhất vị thiện

Hán Việt: nhất vị thiện

Tổng quan

NHẤT VỊ THIỀN Thiền lâm phương ngữ. Còn gọi: Đốn ngộ Thiền. Pháp thiền tối thượng thừa, thuần nhất không tạp. Thiền Tông Chính Mạch q. 2 ghi: 僧辭、師問:甚麼處去?曰:諸方學五味禪去。師曰:諸方有五味禪、我這裡秖有一味禪。曰:如何是一味禪?師便打。僧曰:會也

新华 · Tân Hoa Đại lục

頓悟成佛的禪法。

Cấu tạo: 一 (nhất) + 味 (vị) + 禅 (thiện)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 頓悟成佛的禪法。

other

  • Nguồn khác Còn gọi: Đốn ngộ Thiền
  • Nguồn khác Pháp thiền tối thượng thừa, thuần nhất không tạp
  • Nguồn khác Thiền Tông Chính Mạch q
  • Nguồn khác 2 ghi: 僧辭、師問:甚麼處去?曰:諸方學五味禪去。師曰:諸方有五味禪、我這裡秖有一味禪。曰:如何是一味禪?師便打。僧曰:會也!會也!師曰:道!道!僧擬開口、師又打。僧後到黃檗、舉前話。檗上堂曰:馬大師出八十四人、善知識問著、箇箇屙漉漉地、秖有歸宗較些子
  • Nguồn khác Tăng từ giã đi
  • Nguồn khác Sư (Quy Tông) hỏi: Ông đi đâu? Đáp: Con đi học Ngũ vị thiền ở các nơi
  • Nguồn khác Sư nói: Các nơi có Ngũ vị thiền, ta trong ấy chỉ có Nhất vị thiền
  • Nguồn khác Hỏi: Thế nào là Nhất vị thiền? Sư liền đánh
  • Nguồn khác Tăng nói: Hiểu rồi! Hiểu rồi! Sư bảo: Nói đi! Tăng định nói, sư lại đánh

Từ liên quan

Gần nghĩa

一味蘊 · 一味 · 一味瀉瓶 · 一味迁就 · 一味子 · 一味孤行 · 一味拖延 · 一味盲干