天涯何处无芳草

tiān yá hé chù wú fāng cǎothiên nhai hà xử vô phương thảo

Hán Việt: thiên nhai hà xử vô phương thảo · Pinyin: tiān yá hé chù wú fāng cǎo

Tổng quan

không thiếu gì cỏ thơm nơi chân trời (thành ngữ)

新华 · Tân Hoa Đại lục

原指各處皆有賞心悅目的花草,後用以比喻不必過分眷戀某些人或事物。宋.蘇軾〈蝶戀花.花褪殘紅青杏小〉詞:「枝上柳綿吹又少,天涯何處無芳草!」

Cấu tạo: 天 (thiên) + 涯 (nhai) + 何 (hà) + 處 (xử) + 無 (vô) + 芳 (phương) + 草 (thảo)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 Đầy người tốt hơn
  • Tần suất từ không thiếu gì cỏ thơm nơi chân trời (thành ngữ)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 原指各處皆有賞心悅目的花草,後用以比喻不必過分眷戀某些人或事物。宋.蘇軾〈蝶戀花.花褪殘紅青杏小〉詞:「枝上柳綿吹又少,天涯何處無芳草!」

Eng

  • Cihui there are plenty more fish in the sea (idiom)
  • Tần suất từ there are plenty more fish in the sea (idiom)