季节

jì jiéquý tiết

Hán Việt: quý tiết · Pinyin: jì jié

Tổng quan

tiết; mùa; vụ; mùa vụ; thời vụ; thời kỳ. tính chất mùa vụ. 農忙的. vào vụ cày cấy. 嚴寒的季節. thời kỳ rét nhất

新华 · Tân Hoa Đại lục

一年里的某个有特点的时期:~性, 农忙~, 严寒~。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

一年中按氣候、農事等劃分,具有某種特點的時期。如:「農忙季節」。晉.夏侯湛〈雷賦〉:「伊朱明之季節兮,暑燻赫以盛興。」

Cấu tạo: 季 (quý) + 節 (tiết)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 季節性。 農忙的。 嚴寒的季節。
  • Biên soạn season

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 一年中按氣候、農事等劃分,具有某種特點的時期。如:「農忙季節」。晉.夏侯湛〈雷賦〉:「伊朱明之季節兮,暑燻赫以盛興。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 一年里的某个有特点的时期:~性, 农忙~, 严寒~。
  • Kaggle Zh-Vi season

Eng

  • JMdict season
  • JMdict time of year
  • Cihui time; season; period; 个

Đức

  • Handedict Jahreszeit, Saison

ja

  • JMdict 季節(きせつ)

Từ liên quan

Gần nghĩa

季节性 · 季节的 · 季节风 · 季节风的 · 季世 · 季会 · 季候 · 季军