季节性

jì jié xìngquý tiết tính

Hán Việt: quý tiết tính · Pinyin: jì jié xìng

Tổng quan

theo mùa

新华 · Tân Hoa Đại lục

在特定的季節或氣候才呈現其特質的。如:「菱角的產期是有季節性的,通常在秋冬時節才吃得到。」

Cấu tạo: 季 (quý) + 節 (tiết) + 性 (tính)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 tính mùa vụ
  • Google Alex v6 tính thời vụ
  • Tần suất từ theo mùa
  • Biên soạn seasonal

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 在特定的季節或氣候才呈現其特質的。如:「菱角的產期是有季節性的,通常在秋冬時節才吃得到。」

Eng

  • JMdict seasonality
  • JMdict seasonal
  • Cihui seasonal
  • Tần suất từ attr. seasonal

Đức

  • Handedict Saison- (S), saisonal

ja

  • JMdict 季節性(きせつせい)

Từ liên quan

Gần nghĩa

季节的 · 季节风 · 季节 · 季节风的 · 季节性因素 · 季节性工作 · 季节性调整 · 季节工