技术性

jì shù xìngkĩ thuật tính

Hán Việt: kĩ thuật tính · Pinyin: jì shù xìng

Tổng quan

TÍNH tính kỹ thuật. vấn đề có tính kỹ thuật

新华 · Tân Hoa Đại lục

指技术含量或技术水准:钳工是~很强的工种, 这种工作,~要求较高; 指非原则性、非实质性的方面:~问题。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

有關於技術方面的。如:「技術性的問題,可向王總工程師請教。」

Cấu tạo: 技 (kĩ) + 術 (thuật) + 性 (tính)

Nghĩa

Việt

  • Cihui kỹ thuật
  • Cihui công nghệ
  • Biên soạn technical nature ◆attr. technical

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 有關於技術方面的。如:「技術性的問題,可向王總工程師請教。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指技术含量或技术水准:钳工是~很强的工种, 这种工作,~要求较高; 指非原则性、非实质性的方面:~问题。

Eng

  • Cihui technical; technological

Đức

  • Handedict technisch

Từ liên quan

Gần nghĩa

技术上 · 技术员 · 技术栈 · 技术的 · 技術好 · 技术 · 技术上的 · 技术专家