技术员

jì shù yuánkĩ thuật viên

Hán Việt: kĩ thuật viên · Pinyin: jì shù yuán

Tổng quan

VIÊN kỹ thuật viên; nhân viên kỹ thuật

新华 · Tân Hoa Đại lục

技术人员的职称之一,在工程师的指导下,能够完成一定技术任务的技术人员。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

擔任技術工作的人員。如:「景氣轉好,各家廠商都在大舉招募基層技術員。」

Cấu tạo: 技 (kĩ) + 術 (thuật) + 員 (viên)

Nghĩa

Việt

  • Cihui kỹ thuật viên
  • Cihui LT:個
  • Cihui 个
  • Biên soạn technician M:ge/¹míng/²wèi

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 擔任技術工作的人員。如:「景氣轉好,各家廠商都在大舉招募基層技術員。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 技术人员的职称之一,在工程师的指导下,能够完成一定技术任务的技术人员。
  • Kaggle Zh-Vi technician

Eng

  • JMdict technical assistant
  • JMdict technician
  • Cihui technician; 个

Đức

  • Handedict Techniker

ja

  • JMdict 技術員(ぎじゅついん)

Từ liên quan

Gần nghĩa

技术上 · 技术性 · 技术栈 · 技术的 · 技術好 · 技术 · 技术上的 · 技术专家