法藏碎金錄

pháp tàng toái kim lục

Hán Việt: pháp tàng toái kim lục

Tổng quan

(書名)十卷。宋晁迥撰。皆融會佛理,隨筆記載。亦宗門語錄之類。其曰碎金,取世說新語安石碎金義也。孫覿謂其宗向佛乘,以老莊儒書彙而為一。明嘉靖乙巳,迥裔孫瑮始從內閣錄出鋟板以行。改其名曰迦談。今仍從迥原名。見四庫提要。☸

Cấu tạo: 法 (pháp) + 藏 (tàng) + 碎 (toái) + 金 (kim) + 录 (lục)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (書名)十卷。宋晁迥撰。皆融會佛理,隨筆記載。亦宗門語錄之類。其曰碎金,取世說新語安石碎金義也。孫覿謂其宗向佛乘,以老莊儒書彙而為一。明嘉靖乙巳,迥裔孫瑮始從內閣錄出鋟板以行。改其名曰迦談。今仍從迥原名。見四庫提要。☸

Từ liên quan

Gần nghĩa

法藏比丘 · 法藏 <cm>