炮彈

pào dànpháo đạn

Hán Việt: pháo đạn · Pinyin: pào dàn

Tổng quan

đạn pháo; đạn

新华 · Tân Hoa Đại lục

用火炮发射的弹药,通常由弹头、药筒、引信、发射药、底火等部分构成,弹头能爆炸。按用途分为穿甲弹、爆破弹、燃烧弹、烟幕弹等。有时专指弹头。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.通稱炮的子彈。 2.以炮來發射的彈藥。由彈頭、藥筒、引信、發射藥、底火等構成。依其用途可分為穿甲彈、爆破彈、燃燒彈、煙幕彈等。

Cấu tạo: 炮 (pháo) + 彈 (đạn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui LT:枚
  • Tần suất từ phát đại bác, tầm súng đại bác vỏ; bao; mai, vỏ tàu; tường nhà, quan tài trong, thuyền đua, đạn trái phá, đạn súng cối; (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đạn, đốc kiếm, (như) shell,jacket, (vật lý); (hoá học) vỏ, lớp, nét đại cương (một kế hoạch), vỏ bề ngoài, (thơ ca) đàn lia, bóc vỏ, lột vỏ (quả đậu, tôm...); nhể (ốc), phủ vỏ sò, lát bằng vỏ sò, bắn pháo, nã pháo, tróc ra, (từ lóng) trả tiền, xuỳ tiền; bào đàn/bào đạn/pháo đàn/pháo đạn: đạn pháo/đạn; đạn
  • Biên soạn (artillery) shell M:¹kē

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.通稱炮的子彈。 2.以炮來發射的彈藥。由彈頭、藥筒、引信、發射藥、底火等構成。依其用途可分為穿甲彈、爆破彈、燃燒彈、煙幕彈等。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 用火炮发射的弹药,通常由弹头、药筒、引信、发射药、底火等部分构成,弹头能爆炸。按用途分为穿甲弹、爆破弹、燃烧弹、烟幕弹等。有时专指弹头。
  • Kaggle Zh-Vi cannon-shot

Eng

  • Cihui artillery shell
  • Tần suất từ n. (artillery) shell M:¹kē

Đức

  • Handedict Geschoss, Granate, Kugel (S, Mil)

Từ liên quan

Gần nghĩa

炮彈坑 · 弹丝 · 彈丸 · 彈倉 · 彈出 · 彈力 · 彈劾 · 彈匣