理性主义

lǐ xìng zhǔ yìlí tính chủ nghĩa

Hán Việt: lí tính chủ nghĩa · Pinyin: lǐ xìng zhǔ yì

Tổng quan

chủ nghĩa duy lý

新华 · Tân Hoa Đại lục

一種哲學思想,盛行於歐洲大陸文藝復興時期。強調個人的獨立思考,反對權威,主張凡事要用理性來判斷,而此種能力是天生的,並非來自於後天的學習。其主要的思想家有法國的笛卡兒、荷蘭的斯比諾莎、德國的萊布尼茲。

Cấu tạo: 理 (lí) + 性 (tính) + 主 (chủ) + 義 (nghĩa)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 Chủ nghĩa duy lý
  • Tần suất từ chủ nghĩa duy lý
  • Biên soạn rationalism; idealism

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 一種哲學思想,盛行於歐洲大陸文藝復興時期。強調個人的獨立思考,反對權威,主張凡事要用理性來判斷,而此種能力是天生的,並非來自於後天的學習。其主要的思想家有法國的笛卡兒、荷蘭的斯比諾莎、德國的萊布尼茲。

Eng

  • Cihui rationalism
  • Tần suất từ n. rationalism; idealism

Đức

  • Handedict Rationalismus

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

经验主义