表演藝術

biǎo yǎn yì shùbiểu diễn nghệ thuật

Hán Việt: biểu diễn nghệ thuật · Pinyin: biǎo yǎn yì shù

Tổng quan

NGHỆ THUẬT; nghệ thuật biểu diễn

新华 · Tân Hoa Đại lục

艺术分类用语。指必须经过演员表演而完成的艺术。如戏剧、电影、舞蹈等。

Cấu tạo: 表 (biểu) + 演 (diễn) + 藝 (nghệ) + 術 (thuật)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghệ thuật biểu diễn: kỹ năng biểu diễn
  • Cihui 1. nghệ thuật biểu diễn。指電影、音樂、雜技、戲劇等須經過表演完成的藝術。 2. kỹ năng biểu diễn。指電影、戲劇表演者在導演指導下創造人物形象的藝術。
  • Tần suất từ kỹ năng biểu diễn

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 艺术分类用语。指必须经过演员表演而完成的艺术。如戏剧、电影、舞蹈等。

Đức

  • Handedict darstellende Kunst, Schauspielkunst

Từ liên quan

Gần nghĩa

藝術體操 · 藝術學院 · 藝術造街 · 表演特技 · 表演節目 · 表演過火 · 艺术之性质 · 藝術史