規劃

guī huàquy hoạch

Hán Việt: quy hoạch · Pinyin: guī huà

Tổng quan

HOẠCH, HOA; quy hoạch; kế hoạch; trù tính; trù định; trù liệu. 制訂規劃 lập kế hoạch 十年規劃 kế hoạch mười năm; trù tính mười năm.; làm kế hoạch; lập kế hoạch; lập quy hoạch. vấn đề xây dựng thuỷ lợi, nên lập quy hoạch tổng thể

新华 · Tân Hoa Đại lục

比较全面的长远的发展计划:制订~, 十年~; 做规划:兴修水利问题,应当全面~。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

籌謀策劃。《五代史平話.周史.卷下》:「世宗乃自往視,授以規劃,旬日而成,用工甚省。」也作「規畫」。

Cấu tạo: 規 (quy) + 劃 (hoạch)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 lập kế hoạch
  • Biên soạn to draw up a plan; to map out a program; a plan; a program

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 籌謀策劃。《五代史平話.周史.卷下》:「世宗乃自往視,授以規劃,旬日而成,用工甚省。」也作「規畫」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 比较全面的长远的发展计划:制订~, 十年~; 做规划:兴修水利问题,应当全面~。

Eng

  • Cihui to draw up a plan; to map out a program; a plan; a program

Đức

  • Handedict planen

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

筹划 · 计划