合理化

hé lǐ huàhợp lí hóa

Hán Việt: hợp lí hóa · Pinyin: hé lǐ huà

Tổng quan

HOÁ hợp lý hoá; hợp lý. 合理化建議 kiến nghị hợp lý. 合理化措施 biện pháp hợp lý

新华 · Tân Hoa Đại lục

设法调整改进,使更合理~建议。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

使事情合乎事理。如:「現代人凡事講求合理化; 家長對子女的要求亦復如是,不可任性。」

Cấu tạo: 合 (hợp) + 理 (lí) + 化 (hóa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hợp lý hóa
  • Cihui làm cho tương thích
  • Cihui đơn giản hóa
  • Tần suất từ sự hợp lý hoá, sự giải thích duy lý, (toán học) sự hữu tỷ hoá; hợp lý hóa , làm cho tương thích , đơn giản hóa; cáp lí hóa/cáp lý hóa/hợp lí hóa/hợp lý hóa: hợp lý hoá/hợp lý; HOÁ hợp lý hoá; hợp lý. 合理化建議 kiến nghị hợp lý. 合理化措施 biện pháp hợp lý.; hợp lý
  • Biên soạn v. rationalize

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 使事情合乎事理。如:「現代人凡事講求合理化; 家長對子女的要求亦復如是,不可任性。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 设法调整改进,使更合理~建议。
  • Kaggle Zh-Vi rationalization

Eng

  • JMdict rationalization
  • JMdict making (something) conform to reason
  • JMdict justification
  • JMdict rationalization (of a company, industry, etc.)
  • JMdict rationalisation
  • Cihui to rationalize; to make compatible; to streamline; rationalization
  • Tần suất từ v. rationalize

Đức

  • Handedict Intellektualisierung

ja

  • JMdict 合理化(ごうりか)

Từ liên quan

Gần nghĩa

合理性 · 合理的 · 合理 · 合理主义 · 合理密植 · 理化 · 理化因素 · 合理地处理