指令性计划

zhǐ lìng xìng jì huàchỉ lệnh tính kế hoạch

Hán Việt: chỉ lệnh tính kế hoạch · Pinyin: zhǐ lìng xìng jì huà

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

国家下达的带有强制性质的,执行单位必须保证完成的计划。实行计划管理的一种形式。旨在保证国家重点建设任务的完成和满足人民群众基本物质文化生活的需要。在计划经济体制下运用较广。在建立市场经济体制过程中,指令性计划的作用和范围逐步缩小。

Cấu tạo: 指 (chỉ) + 令 (lệnh) + 性 (tính) + 計 (kế) + 劃 (hoạch)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 kế hoạch chỉ thị
  • Biên soạn 指令性計劃 hǐlìngxìng jìhuà n. <pol.> mandatory/indicative planning

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 国家下达的带有强制性质的,执行单位必须保证完成的计划。实行计划管理的一种形式。旨在保证国家重点建设任务的完成和满足人民群众基本物质文化生活的需要。在计划经济体制下运用较广。在建立市场经济体制过程中,指令性计划的作用和范围逐步缩小。

Eng

  • Cihui 指令性計劃 hǐlìngxìng jìhuà n. <pol.> mandatory/indicative planning
  • Tần suất từ 指令性計劃 hǐlìngxìng jìhuà n. <pol.> mandatory/indicative planning

Từ liên quan

Gần nghĩa

指令计数器 · 计划性报废 · 指令名字 · 計劃不周 · 计划了的 · 计划报废 · 计划生育 · 计划目标