插入语
sáp nhập ngữ
Hán Việt: sáp nhập ngữ · Pinyin: chā rù yǔ
Tổng quan
Hán Việt: THÁP, SÁP NHẬP NGỮ thành phần xen kẽ (thêm vào để giải thích)
Nghĩa
Việt
- Cihui lời chèn vào thành phần xen kẽ (thêm vào để giải thích)。在一個句子中間插入一個成分,它不作句子的何種成分,也不和句子的何種成分發生結構關係,同時既不起連接作用,也不表示語氣,這個成分稱之插入語。如"這堆砂土,充其量有十輛卡車就運走了""我家後面有一個很大的園子,相傳叫做百草園"中的"充其量"和"相 傳"既是插入語。
- Tần suất từ ((thường)) dấu ngoặc đơn, từ trong dấu ngoặc, câu trong dấu ngoặc, (nghĩa bóng) sự việc xen vào giữa (hai sự việc khác nhau) khoảng cách; thời gian nghỉ tạm (giữa hai màn kịch...) ((thường)) dấu ngoặc đơn, từ trong dấu ngoặc, câu trong dấu ngoặc, (nghĩa bóng) sự việc xen vào giữa (hai sự việc khác nhau) khoảng cách; thời gian nghỉ tạm (giữa hai màn kịch...); thành phần xen kẽ
- Biên soạn 插入語 hārùyǔ n. <lg.> 1. interjectional remark; parenthesis 2. interjected remark
Mainland
- Kaggle Zh-Vi parentheses
Eng
- Cihui interjection
- Tần suất từ 插入語 hārùyǔ n. <lg.> 1. interjectional remark; parenthesis 2. interjected remark