逆转
nghịch chuyển
Hán Việt: nghịch chuyển · Pinyin: nì zhuǎn
Tổng quan
chuyển biến xấu; đảo ngược; chuyển xấu (tình hình, thế sự)
情势恶化,也泛指向相反的方向转化病情的好转和逆转,牵动了每个人的心, 形势不可逆转。
優劣雙方的情勢改變。如:「情勢逆轉」、「棒球場上所謂的大逆轉,是指落後的球隊在最後一局反敗為勝。」
Nghĩa
Việt
- Cihui quay ngược
- Biên soạn v. 1. take a turn for worse; deteriorate; reverse 2. reverse ◆n. a reversal
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 優劣雙方的情勢改變。如:「情勢逆轉」、「棒球場上所謂的大逆轉,是指落後的球隊在最後一局反敗為勝。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 情势恶化,也泛指向相反的方向转化病情的好转和逆转,牵动了每个人的心, 形势不可逆转。
Eng
- Cihui to turn back; to reverse
Đức
- Handedict Rückschlag
- Handedict verschlechtern