住宅商品化

zhù zhái shāng pǐn huàtrụ trạch thương phẩm hóa

Hán Việt: trụ trạch thương phẩm hóa · Pinyin: zhù zhái shāng pǐn huà

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

将住宅的生产、分配、交换、消费纳入商品经济运行轨道的过程。中国在建立社会主义市场经济体制的同时,正在加速住宅商品化的进程,改变以往职工住宅由国家和单位统一分配的办法,逐步按等价交换的原则出售和出租住宅,并把职工住房支出纳入工资范围,实现住宅消费的合理化。

Cấu tạo: 住 (trụ) + 宅 (trạch) + 商 (thương) + 品 (phẩm) + 化 (hóa)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 thương mại hóa nhà ở
  • Biên soạn 住宅商品化 hùzhái shāngpǐnhuà n. housing commercialization ◆v. commercialize housing

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 将住宅的生产、分配、交换、消费纳入商品经济运行轨道的过程。中国在建立社会主义市场经济体制的同时,正在加速住宅商品化的进程,改变以往职工住宅由国家和单位统一分配的办法,逐步按等价交换的原则出售和出租住宅,并把职工住房支出纳入工资范围,实现住宅消费的合理化。

Eng

  • Cihui 住宅商品化 hùzhái shāngpǐnhuà n. housing commercialization ◆v. commercialize housing
  • Tần suất từ 住宅商品化 hùzhái shāngpǐnhuà n. housing commercialization ◆v. commercialize housing

Từ liên quan

Gần nghĩa

住宅区的 · 住宅泡沫 · 住宅占用 · 住宅小区 · 住宅建筑 · 住宅建设 · 住宅改变 · 住宅楼宇