汽車旅館

qì chē lǚ guǎnkhí xa lữ quán

Hán Việt: khí xa lữ quán · Pinyin: qì chē lǚ guǎn

Tổng quan

nhà nghỉ ô tô

新华 · Tân Hoa Đại lục

方便開車投宿者的旅館。舊時多建於郊外的路旁或高速公路附近,近來也有建於市區者。設有客房、餐廳和夜間娛樂設施,或附有加油站和汽車維修設備。除了一般過夜住宿外,也有計時住房(休息)的服務。如:「高速公路旁,新開一家平價汽車旅館。」

Cấu tạo: 汽 (khí) + 車 (xa) + 旅 (lữ) + 館 (quán)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 nhà nghỉ ô tô
  • Tần suất từ (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) khách sạn cạnh đường cho khách có ô tô
  • Biên soạn lǚguǎn p.w. motel M:¹jiā

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 方便開車投宿者的旅館。舊時多建於郊外的路旁或高速公路附近,近來也有建於市區者。設有客房、餐廳和夜間娛樂設施,或附有加油站和汽車維修設備。除了一般過夜住宿外,也有計時住房(休息)的服務。如:「高速公路旁,新開一家平價汽車旅館。」

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi motel

Eng

  • Cihui motel
  • Tần suất từ lǚguǎn p.w. motel M:¹jiā

Đức

  • Handedict Motel

Từ liên quan

Gần nghĩa

旅馆房间 · 汽車喇叭 · 汽車號牌 · 汽车响笛 · 汽車戲院 · 汽車技工 · 汽車炸彈 · 汽车电话