活字
hoạt tự
Hán Việt: hoạt tự · Pinyin: huó zì
Tổng quan
chữ in rời; chữ chì; bộ chữ chì
印刷上用的金属或木质的方柱形物体,一头铸着或刻着单个反着的文字或符号,排版时可以自由组合。
印刷上所使用的字模。宋仁宗慶曆年間畢昇所發明,刻鑄單個文字或符號,排版時可以自由組合,反覆使用。舊時多以膠泥、木頭、銅、鉛等材料鑄成,今則多以鉛、銻、錫合金等代替。
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 con chữ rời
- VietPhrases chữ chì; bộ chữ chì
- Tần suất từ chữ in rời; hoạt tự/quạt tự: chữ in rời/chữ chì/bộ chữ chì; chữ in rời; chữ chì; bộ chữ chì; chữ chì; bộ chữ chì
- Biên soạn 活字 uózì n. <print.> movable type/letters
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 印刷上所使用的字模。宋仁宗慶曆年間畢昇所發明,刻鑄單個文字或符號,排版時可以自由組合,反覆使用。舊時多以膠泥、木頭、銅、鉛等材料鑄成,今則多以鉛、銻、錫合金等代替。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 印刷上用的金属或木质的方柱形物体,一头铸着或刻着单个反着的文字或符号,排版时可以自由组合。
Eng
- JMdict printing type
- JMdict movable type
- JMdict printed text
- JMdict print
- Cihui movable type
- Tần suất từ 活字 uózì n. <print.> movable type/letters
Đức
- Handedict Letter
ja
- JMdict 活字(かつじ)