越野赛跑

yuè yě sài pǎoviệt dã tái bào

Hán Việt: việt dã tái bào · Pinyin: yuè yě sài pǎo

Tổng quan

TRẠI BÀO thi chạy việt dã

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.在野外或马路上进行的长距离赛跑。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

一種徑賽運動項目。採戶外進行的長距離賽跑方式,通常在野外、公路上等地舉行。

Cấu tạo: 越 (việt) + 野 (dã) + 賽 (tái) + 跑 (bào)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chạy việt dã thi chạy việt dã。在運動場以外進行的中長距離賽跑。通常在野外或公路上舉行。
  • Tần suất từ (thể dục,thể thao) cuộc chạy đua trên đất bằng (không phải vượt rào, vật chướng ngại...); thi chạy việt dã

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 一種徑賽運動項目。採戶外進行的長距離賽跑方式,通常在野外、公路上等地舉行。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.在野外或马路上进行的长距离赛跑。

Eng

  • Cihui cross-country running
  • Tần suất từ cross-country running

Đức

  • Handedict Geländelauf

Từ liên quan

Gần nghĩa

赛跑选手 · 赛跑场 · 赛跑者 · 越野的 · 越野竞走者 · 越野賽 · 越野赛 · 越野跑