回腸

huí chánghồi tràng

Hán Việt: hồi tràng · Pinyin: huí cháng

Tổng quan

hồi tràng (đoạn ruột non giữa không tràng 空腸

新华 · Tân Hoa Đại lục

回肠1小肠的一部分,上接空肠,下连盲肠,形状弯曲。(图见〖消化系统〗) 回肠2 [huícháng]〈书〉形容内心焦虑,好像肠子在旋转~九转。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.形容內心焦慮,好似腸子在迴轉糾結。唐.杜甫〈秋日夔府詠懷奉寄鄭監李賓客一百韻〉:「弔影夔州僻,回腸杜曲煎。」《董西廂》卷六:「爭奈按不下九曲回腸,合不定一雙業眼。」 2.小腸的一部分。上連空腸,下接大腸及盲腸。也作「迴腸」。

Cấu tạo: 回 (hồi) + 腸 (tràng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 空肠 và ruột thừa 盲腸
  • Cihui 盲肠)
  • Tần suất từ (giải phẫu) ruột hồi; đoạn ruột cong; băn khoăn; thấp thỏm; lo lắng; rối bời; lo lắng trong lòng
  • Tần suất từ hồi tràng (đoạn ruột non giữa không tràng 空腸, 空肠[kōng cháng] và ruột thừa 盲腸, 盲肠[máng cháng])
  • Biên soạn 回腸 uícháng n. ileum ◆v.p. <wr.> worried; agitated

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.形容內心焦慮,好似腸子在迴轉糾結。唐.杜甫〈秋日夔府詠懷奉寄鄭監李賓客一百韻〉:「弔影夔州僻,回腸杜曲煎。」《董西廂》卷六:「爭奈按不下九曲回腸,合不定一雙業眼。」 2.小腸的一部分。上連空腸,下接大腸及盲腸。也作「迴腸」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.见"回肠"。
  • Kaggle Zh-Vi ileum

Eng

  • JMdict ileum
  • Cihui ileum (segment of small intestine between the jejunum 空腸; 空肠 and appendix 盲腸; 盲肠)
  • Tần suất từ 回腸 uícháng n. ileum ◆v.p. <wr.> worried; agitated

Đức

  • Handedict Krummdarm, Ileum (S, Anat)

ja

  • JMdict 回腸(かいちょう)

Từ liên quan

Gần nghĩa

回丝 · 回乡 · 回书 · 回事 · 回互 · 回交 · 回京 · 回休