大腦皮層

dà nǎo pí céngđại não bì tằng

Hán Việt: đại não bì tằng · Pinyin: dà nǎo pí céng

Tổng quan

áo bào (tổng giám mục), áo choàng rộng (đặc biệt của người đàn ông Hy,lạp), (động vật học) áo (của động vật thân mềm); vỏ đại não

新华 · Tân Hoa Đại lục

大脑皮质的旧称。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

大腦半球灰質迴旋狀表層,主要由神經細胞的細胞體、樹突及部分軸突構成,為神經活動的中心。可分為若干區,各區有其特殊功能。動物愈高等則大腦皮層愈發達。也稱為「大腦皮質」。

Cấu tạo: 大 (đại) + 腦 (não) + 皮 (bì) + 層 (tằng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui vỏ đại não

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 大腦半球灰質迴旋狀表層,主要由神經細胞的細胞體、樹突及部分軸突構成,為神經活動的中心。可分為若干區,各區有其特殊功能。動物愈高等則大腦皮層愈發達。也稱為「大腦皮質」。

Eng

  • Tần suất từ pallium

Từ liên quan

Gần nghĩa

大脑半球 · 大腦死亡 · 皮层下的 · 大脑摄影图 · 大脑摄影法 · 大脑炎 · 大腦炎 · 大腦腳