無力
vô lực
Hán Việt: vô lực · Pinyin: wú lì
Tổng quan
Hán Việt: VÔ, MÔ LỰC; không có sức; không có lực lượng (phần lớn dùng đối với sự vật trừu tượng). vấn đề này liên quan đến toàn nhà máy, một phân xưởng chúng ta không có sức giải quyết.; mệt mỏi; không có sức. chân tay mệt mỏi
1.没有力气; 没有力量。 2.没有能力; 无能为力。
1.沒有力氣。《莊子.逍遙遊》:「且夫水之積也不厚,則其負大舟也無力。」唐.杜甫〈茅屋為秋風所破歌〉:「南村群童欺我老無力,忍能對面為盜賊。」 2.沒有能力。唐.劉滄〈懷汶陽兄弟〉詩:「書信經年鄉國遠,弟兄無力海田荒。」
Nghĩa
Việt
- Biên soạn v.p. lack strength ◆s.v. incapable; powerless
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.沒有力氣。《莊子.逍遙遊》:「且夫水之積也不厚,則其負大舟也無力。」唐.杜甫〈茅屋為秋風所破歌〉:「南村群童欺我老無力,忍能對面為盜賊。」 2.沒有能力。唐.劉滄〈懷汶陽兄弟〉詩:「書信經年鄉國遠,弟兄無力海田荒。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.没有力气; 没有力量。 2.没有能力; 无能为力。
- Kaggle Zh-Vi atony
Eng
- JMdict powerlessness
- JMdict helplessness
- JMdict incompetence
- JMdict ineffectiveness
- Cihui powerless; lacking strength
ja
- JMdict 無力(むりょく)
other
- Nguồn khác Không có sức, không đủ sức