風雷之變

fēng léi zhī biànphong lôi chi biến

Hán Việt: phong lôi chi biến · Pinyin: fēng léi zhī biàn

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.据《书.金縢》载周武王死后,周公摄政,镇压了武王的弟弟管叔﹑蔡叔等的叛乱。武王子成王因受流言影响﹐怀疑周公的忠诚﹐于是"天大雷电以风﹐禾尽偃﹐大木斯拔﹐邦人大恐。"后遂以"风雷之变"指上天示警的灾异现象。

Cấu tạo: 風 (phong) + 雷 (lôi) + 之 (chi) + 變 (biến)

Từ liên quan

Gần nghĩa

风雷火炮 · 風雷火炮 · 风雷激荡 · 風雷性 · 风雷性