優惠
ưu huệ
Hán Việt: ưu huệ · Pinyin: yōu huì
Tổng quan
ưu đãi; ân huệ. 優惠條件 điều kiện ưu đãi 優惠貸款 cho vay ưu đãi 價格優惠 giá ưu đãi
惠给好处。比一般优厚优惠价, 优惠条件, 殷勤晓谕,优惠困穷。
1.優待施惠。唐.元稹〈彈奏劍南東川節度使狀〉:「臨御五年,三布赦令。殷勤曉諭,優惠困窮。」 2.比一般豐厚、優渥的。如:「優惠價格」。
Nghĩa
Việt
- Cihui điều kiện thuận lợi
- Cihui đối xử ưu đãi
- Cihui giá giảm
- Biên soạn 優惠 yōuhuì* v.p. preferential; favorable
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.優待施惠。唐.元稹〈彈奏劍南東川節度使狀〉:「臨御五年,三布赦令。殷勤曉諭,優惠困窮。」 2.比一般豐厚、優渥的。如:「優惠價格」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 惠给好处。比一般优厚优惠价, 优惠条件, 殷勤晓谕,优惠困穷。
Eng
- Cihui privilege; favorable (terms); preferential (treatment); discount (price)
Đức
- Handedict Bevorzugung