公開賽

gōng kāi sàicông khai tái

Hán Việt: công khai tái · Pinyin: gōng kāi sài

Tổng quan

(thể thao) giải vô địch mở

新华 · Tân Hoa Đại lục

不限制参加人员身份,职业或业余选手均可参加的比赛,如网球公开赛。但有的公开赛对参赛选手的资格有一定要求。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

公開舉行的比賽。如:「高爾夫球公開賽的冠軍,將贏得一筆巨額獎金。」

Cấu tạo: 公 (công) + 開 (khai) + 賽 (tái)

Nghĩa

Việt

  • Cihui mở (như trong "Giải Mở Rộng Mỹ")
  • Tần suất từ (thể thao) giải vô địch mở , mở (như trong "Giải Mở Rộng Mỹ")
  • Biên soạn open competition M:³cháng/¹cì

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 公開舉行的比賽。如:「高爾夫球公開賽的冠軍,將贏得一筆巨額獎金。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 不限制参加人员身份,职业或业余选手均可参加的比赛,如网球公开赛。但有的公开赛对参赛选手的资格有一定要求。

Eng

  • Cihui (sports) open championship; open (as in "the US Open")
  • Tần suất từ n. open competition M:³cháng/¹cì

Đức

  • Handedict offener Wettkampf (S, Sport)

Từ liên quan

Gần nghĩa

公開信 · 公開化 · 公开地 · 公开的 · 公開 · 公开反对 · 公開聲明 · 公开宣布