判断力
phán đoạn lực
Hán Việt: phán đoạn lực · Pinyin: pàn duàn lì
Tổng quan
khả năng phán đoán
1.分析决断的能力。
判別斷定事物的能力。如:「他對商機的判斷力很強,所以做生意無往不利。」清.徐珂《清稗類鈔.譏諷類.良心》:「蓋其人實乏判斷力,事之是非,固不辨也,故凡所作為,無不踰越範圍。」
Nghĩa
Việt
- Cihui phán xét
- Tần suất từ phán đoán lực/phán đoạn lực: sức phán đoán; sự xét xử, quyết định của toà; phán quyết, án, sự trừng phạt, sự trừng trị; điều bất hạnh (coi như sự trừng phạt của trời), sự phê bình, sự chỉ trích, ý kiến, cách nhìn, sự đánh giá, óc phán đoán, sức phán đoán, óc suy xét; lương tri; sức phán đoán
- Biên soạn judgment
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 判別斷定事物的能力。如:「他對商機的判斷力很強,所以做生意無往不利。」清.徐珂《清稗類鈔.譏諷類.良心》:「蓋其人實乏判斷力,事之是非,固不辨也,故凡所作為,無不踰越範圍。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.分析决断的能力。
- Kaggle Zh-Vi judg(e)ment
Eng
- JMdict judgment
- JMdict judgement
- JMdict discernment
- Cihui ability to judge; judgment
- Tần suất từ n. judgment , Nǐ de ∼ bǐ wǒ ¹qiáng. You have a better judgment than I do
Đức
- Handedict Urteilsvermögen
ja
- JMdict 判断力(はんだんりょく)