新闻发布会

xīn wén fā bù huìtân văn phát bố hội

Hán Việt: tân văn phát bố hội · Pinyin: xīn wén fā bù huì

Tổng quan

họp báo

新华 · Tân Hoa Đại lục

政府机关、社会团体向新闻界发布新闻或介绍情况的一种方式。有定期或不定期两种。中国于1983年4月起建立新闻发布制度,国家机关各部门均有专职新闻发言人。

Cấu tạo: 新 (tân) + 聞 (văn) + 發 (phát) + 布 (bố) + 會 (hội)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 họp báo
  • Tần suất từ họp báo
  • Biên soạn fābùhuì p.w. news conference

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 政府机关、社会团体向新闻界发布新闻或介绍情况的一种方式。有定期或不定期两种。中国于1983年4月起建立新闻发布制度,国家机关各部门均有专职新闻发言人。

Eng

  • Cihui news conference
  • Tần suất từ fābùhuì p.w. news conference

Đức

  • Handedict Pressekonferenz

Từ liên quan

Gần nghĩa

新闻发言人 · 新闻工作者 · 新闻广告员 · 新闻广播员 · 新闻杂志的 · 新聞公報 · 新闻主播 · 新闻公报