火力
hỏa lực
Hán Việt: hỏa lực · Pinyin: huǒ lì
Tổng quan
sức lửa đốt.; hoả lực.; sức chịu lạnh; chịu lạnh (của cơ thể). người trẻ chịu lạnh giỏi
利用煤、石油、天然气等做燃料获得的动力:~发电; 弹药发射、投掷或引爆后所形成的杀伤力和破坏力:~凶猛; 指人体的抗寒能力:年轻人~旺。
1.燃燒煤炭等所產生的能量。如:「火力發電」。 2.指槍炮射擊的威力。如:「我方火力強大,足以制敵。」
Nghĩa
Việt
- Cihui lửa
- Cihui hỏa lực
- Tần suất từ hoả lực; lửa , hỏa lực; 1. sức lửa đốt. 2. hoả lực. 3. sức chịu lạnh; chịu lạnh (của cơ thể). người trẻ chịu lạnh giỏi.; sức lửa đốt; hoả lực; sức chịu lạnh; chịu lạnh
- Biên soạn 火力 uǒlì n. <mil.> firepower ◆attr. thermal
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.燃燒煤炭等所產生的能量。如:「火力發電」。 2.指槍炮射擊的威力。如:「我方火力強大,足以制敵。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 利用煤、石油、天然气等做燃料获得的动力:~发电; 弹药发射、投掷或引爆后所形成的杀伤力和破坏力:~凶猛; 指人体的抗寒能力:年轻人~旺。
- Kaggle Zh-Vi fire-power
Eng
- JMdict heating power
- JMdict thermal power
- JMdict firepower
- Cihui fire; firepower
- Tần suất từ 火力 uǒlì n. <mil.> firepower ◆attr. thermal
Đức
- Handedict Feuerkraft
ja
- JMdict 火力(かりょく)