見性成佛

jiàn xìng chéng fókiến tính thành phật

Hán Việt: kiến tính thành phật · Pinyin: jiàn xìng chéng fó

Tổng quan

KIẾN TÍNH THÀNH PHẬT Thiền lâm phương ngữ. Thấy suốt Phật tính của tự tâm, tỏ ngộ tự mình cùng với Phật xem ngang nhau. Đây là tư tưởng nòng cốt của Thiền tông, thể hiện cao độ tinh thần xem trọng tự

新华 · Tân Hoa Đại lục

性:本性。佛教禅宗认为只要“识自本心,见自本性”,就可以成佛。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

禪宗謂體悟一切現象的空性,就是解脫、沒有煩惱。《五燈會元.卷二.天台雲居智禪師》:「僧繼宗問:『見性成佛,其義云何?』師曰:『清淨之性,本來湛然。無有動搖,不屬有無、淨穢、長短、取捨、體自翛然。如是明見,乃名見性。性即佛,佛即性。故曰見性成佛。』」

Cấu tạo: 見 (kiến) + 性 (tính) + 成 (thành) + 佛 (phật)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 禪宗謂體悟一切現象的空性,就是解脫、沒有煩惱。《五燈會元.卷二.天台雲居智禪師》:「僧繼宗問:『見性成佛,其義云何?』師曰:『清淨之性,本來湛然。無有動搖,不屬有無、淨穢、長短、取捨、體自翛然。如是明見,乃名見性。性即佛,佛即性。故曰見性成佛。』」

other

  • Nguồn khác Thấy suốt Phật tính của tự tâm, tỏ ngộ tự mình cùng với Phật xem ngang nhau
  • Nguồn khác Đây là tư tưởng nòng cốt của Thiền tông, thể hiện cao độ tinh thần xem trọng tự tâm, xem trọng đời sống thực tiễn
  • Nguồn khác Bởi cách tu này hấp dẫn đông đảo quần chúng trong mọi tầng lớp xã hội, và ảnh hưởng rộng rãi, sâu đậm, dài lâu đối với văn hóa Trung Quốc
  • Nguồn khác BNL q
  • Nguồn khác 1 ghi: 祖師西來、單傳心印、直指人心、見性成佛。 Tổ sư từ Ấn Độ đến, truyền riêng tâm ấn, chỉ thẳng tâm người, kiến tính thành Phật

Từ liên quan

Gần nghĩa

成佛得脫 · 成佛得道 · 成佛塔 · 成佛作祖