临门一脚

lín mén yī jiǎolâm môn nhất cước

Hán Việt: lâm môn nhất cước · Pinyin: lín mén yī jiǎo

Tổng quan

cố gắng ghi bàn

新华 · Tân Hoa Đại lục

足球比赛中在球门前抬脚射门; 比喻关键时刻的重要行动:高考时的~,他却没能发挥出应有水平。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

本指足球賽時,攻方在對方球門前踢球入門的一腳。後亦指事情在緊要關頭時,助其成功的力量。如:「就是王老臨門一腳,這件事情才談攏了。」

Cấu tạo: 臨 (lâm) + 門 (môn) + 一 (nhất) + 腳 (cước)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đẩy mạnh lần cuối (ở thời điểm quan trọng)
  • Cihui chặng cuối của việc gì đó
  • Tần suất từ cố gắng ghi bàn , đẩy mạnh lần cuối (ở thời điểm quan trọng) , chặng cuối của việc gì đó
  • Biên soạn go for the goal

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 本指足球賽時,攻方在對方球門前踢球入門的一腳。後亦指事情在緊要關頭時,助其成功的力量。如:「就是王老臨門一腳,這件事情才談攏了。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 足球比赛中在球门前抬脚射门; 比喻关键时刻的重要行动:高考时的~,他却没能发挥出应有水平。

Eng

  • Cihui to try to score (a goal); final push (at a critical juncture); the final leg of sth
  • Tần suất từ f.e. <sport> go for the goal

Từ liên quan

Gần nghĩa

一脚不移 · 一脚踢开 · 一脚踢翻 · 一脚踢飞 · 一腳不移 · 一脚指 · 一脚耧 · 一脚踢