推进器
thôi tiến khí
Hán Việt: thôi tiến khí · Pinyin: tuī jìn qì
Tổng quan
chân vịt
推動船、飛機等交通工具,而使之行進的葉輪式機器。大多裝置於尾部或機翼,藉其葉輪旋轉以帶動水或空氣,使該交通工具向前推進。而火箭推進器則是利用燃料燃燒之產物向後噴射,所生的強大力量作為推進的動力。
Nghĩa
Việt
- Cihui thiết bị đẩy
- Cihui bộ phận đẩy
- Tần suất từ cái đẩy đi, máy đẩy đi; chân vịt (tàu); cánh quạt (máy bay) người tự đề cao (để giành một lợi thế )
- Tần suất từ chân vịt , thiết bị đẩy , bộ phận đẩy
- Biên soạn 推進器 uījìnqì n. propeller M:¹tái/¹jià/ge
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 推動船、飛機等交通工具,而使之行進的葉輪式機器。大多裝置於尾部或機翼,藉其葉輪旋轉以帶動水或空氣,使該交通工具向前推進。而火箭推進器則是利用燃料燃燒之產物向後噴射,所生的強大力量作為推進的動力。
Mainland
- Kaggle Zh-Vi propeller
Eng
- JMdict propeller
- Cihui propeller; propulsion unit; thruster
- Tần suất từ 推進器 uījìnqì n. propeller M:¹tái/¹jià/ge
ja
- JMdict 推進器(すいしんき)