烧烤

shāo kǎothiêu khảo

Hán Việt: thiêu khảo · Pinyin: shāo kǎo

Tổng quan

nướng thịt

新华 · Tân Hoa Đại lục

烧制或烤制的肉食品的统称。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.用火烘烤。如:「媽媽用小火燒烤肉片,夾在吐司裡味道格外鮮美。」 2.經火烘烤的食物,通常將肉類或海鮮放在火上,一面烤,一面塗上醬料。如:「他最喜歡和朋友邊喝啤酒,邊吃燒烤。」

Cấu tạo: 燒 (thiêu) + 烤 (khảo)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 đồ nướng
  • Google Alex v6 nướng
  • Tần suất từ nướng thịt , nướng
  • Tần suất từ nướng vĩ; lợn (bò, cừu) nướng (quay) cả con, vỉ để nướng (quay) cả con (lợn bò, cừu...), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) cuộc liên hoan ngoài trời có quay lợn, bò, cừu cả con, sân phơi cà phê, nướng cả con, quay cả con (lợn bò, cừu...)
  • Biên soạn 燒烤 hāokǎo n./v. barbecue; roast

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.用火烘烤。如:「媽媽用小火燒烤肉片,夾在吐司裡味道格外鮮美。」 2.經火烘烤的食物,通常將肉類或海鮮放在火上,一面烤,一面塗上醬料。如:「他最喜歡和朋友邊喝啤酒,邊吃燒烤。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 烧制或烤制的肉食品的统称。
  • Kaggle Zh-Vi barbecue

Eng

  • Cihui barbecue; to roast
  • Tần suất từ 燒烤 hāokǎo n./v. barbecue; roast , Wǒmen qù hǎibīn ¹gōngyuán ∼. We'll have a barbecue in the beach park

Đức

  • Handedict Grill

Từ liên quan

Gần nghĩa

烧烤酱 · 烤干 · 烤房 · 烤架 · 烤火 · 烤炉 · 烤炙 · 烤烟