逻辑思维

luó jí sī wéila tập tư duy

Hán Việt: la tập tư duy · Pinyin: luó jí sī wéi

Tổng quan

tư duy lô-gích

新华 · Tân Hoa Đại lục

指人在认识过程中借助于概念、判断、推理反映现实的思维方式。它以抽象性为特征,撇开具体形象,揭示事物的本质属性。也叫抽象思维。

Cấu tạo: 邏 (la) + 輯 (tập) + 思 (tư) + 維 (duy)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tư duy lô-gích
  • Tần suất từ la tập tai duy/la tập tư duy/la tập tứ duy: tư duy lô-gích; tư duy lô-gích
  • Biên soạn 邏輯思維 uóji sīwéi n. logical thinking

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指人在认识过程中借助于概念、判断、推理反映现实的思维方式。它以抽象性为特征,撇开具体形象,揭示事物的本质属性。也叫抽象思维。

Eng

  • Cihui 邏輯思維 uóji sīwéi n. logical thinking
  • Tần suất từ 邏輯思維 uóji sīwéi n. logical thinking

Đức

  • Handedict logisches Denken (S, Math)

Từ liên quan

Gần nghĩa

思维作用 · 思维地图 · 思维导图 · 思维敏捷 · 逻辑学家 · 逻辑演算 · 逻辑炸弹 · 逻辑错误