傳遞

chuán dìtruyện đệ

Hán Việt: truyện đệ · Pinyin: chuán dì

Tổng quan

chuyền; chuyển; đưa theo dây chuyền

新华 · Tân Hoa Đại lục

由一方交给另一方; 辗转递送:~消息, ~信件, ~火炬。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

傳達、遞送。《三國演義》第一一九回:「主公軟監諸將在內,水食不便,可令一人往來傳遞。」《紅樓夢》第六二回:「快罰他,又在那裡私相傳遞呢。」

Cấu tạo: 傳 (truyện) + 遞 (đệ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui truyền đạt
  • Cihui (toán) bắc cầu
  • Biên soạn 傳遞 huándì* v. 1. transmit; deliver; transfer; communicate

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 傳達、遞送。《三國演義》第一一九回:「主公軟監諸將在內,水食不便,可令一人往來傳遞。」《紅樓夢》第六二回:「快罰他,又在那裡私相傳遞呢。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 由一方交给另一方; 辗转递送:~消息, ~信件, ~火炬。
  • Kaggle Zh-Vi carries

Eng

  • Cihui to transmit; to pass on to sb else; (math.) transitive

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

传达