少年先锋队
thiểu niên tiên phong đội
Hán Việt: thiểu niên tiên phong đội · Pinyin: shào nián xiān fēng duì
Tổng quan
TIÊN PHONG ĐỘI đội thiếu niên tiền phong
1.简称"少先队"。 2.中国共产党在民主﹑民族革命中﹐以青少年组成的准武装部队。规模较大的组织叫"少年先锋营"。 3.我国和其他一些社会主义国家的少年儿童的组织。我国少先队以共产主义精神教育少年儿童﹐引导他们"好好学习"﹐"天天向上"﹐成为爱祖国﹑爱人民﹑爱劳动﹑爱科学﹑爱护公共财物和诚实﹑勇敢﹑活泼﹑团结的新一代。
Cấu tạo: 少 (thiểu) + 年 (niên) + 先 (tiên) + 鋒 (phong) + 隊 (đội)
Nghĩa
Việt
- Cihui Đội Thiếu niên Tiền phong Trung Quốc (liên đội tiểu học, chuẩn bị cho Đoàn Thanh niên Cộng sản)
- Cihui viết tắt thành 少先隊
- Cihui 少先队
- Tần suất từ đội thiếu niên tiền phong
- Biên soạn 少年先鋒隊 hàonián Xiānfēngduì p.w. Young Pioneers
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.简称"少先队"。 2.中国共产党在民主﹑民族革命中﹐以青少年组成的准武装部队。规模较大的组织叫"少年先锋营"。 3.我国和其他一些社会主义国家的少年儿童的组织。我国少先队以共产主义精神教育少年儿童﹐引导他们"好好学习"﹐"天天向上"﹐成为爱祖国﹑爱人民﹑爱劳动﹑爱科学﹑爱护公共财物和诚实﹑勇敢﹑活泼﹑团结的新一代。
Eng
- Cihui Young Pioneers of China (primary school league, a preparation for Communist Youth League); abbr. to 少先隊; 少先队
- Tần suất từ 少年先鋒隊 hàonián Xiānfēngduì p.w. Young Pioneers
Đức
- Handedict Pionierorganisation Junge Pioniere (chinesische Kinderorganisation) (Org, Pol)