无线电
vô tuyến điện
Hán Việt: vô tuyến điện · Pinyin: wú xiàn diàn
Tổng quan
Hán Việt: VÔ, MÔ TUYẾN ĐIỆN; vô tuyến điện; thiết bị truyền tin vô tuyến
1.用电波振荡在空气中传送信号的技术设备。因不用导线传送,故称无线电。现在通讯﹑广播﹑电视等方面都应用这种技术。 2.无线电收音机的通称。
1.電磁波中,波長在一公分到十萬公尺間者。 2.一種通訊方式。信號並不經由導線傳遞,而是變成電磁波的形式發射至空中,再接收而得。
Nghĩa
Việt
- Biên soạn radio
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.電磁波中,波長在一公分到十萬公尺間者。 2.一種通訊方式。信號並不經由導線傳遞,而是變成電磁波的形式發射至空中,再接收而得。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.用电波振荡在空气中传送信号的技术设备。因不用导线传送,故称无线电。现在通讯﹑广播﹑电视等方面都应用这种技术。 2.无线电收音机的通称。
- Kaggle Zh-Vi radio
Eng
- Cihui radio; wireless (i.e. the technology used in radio telecommunication); a radio
Đức
- Handedict Funk-, Radio-
other
- Nguồn khác Thứ điện không dùng dây, chỉ dùng những làn sóng truyền đi trong không gian