熊猫

xióng māohùng miêu

Hán Việt: hùng miêu · Pinyin: xióng māo

Tổng quan

gấu mèo; gấu trúc

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.我国特有的珍贵动物。体肥胖,似熊而较小。毛密,有光泽。眼圈﹑耳朵﹑四肢和肩部黑色,馀皆白色。生活于高山竹丛中,喜食竹类植物,善爬树。产于四川﹑甘肃﹑陕西部分地区。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

貓熊的別名。參見「貓熊」條。

Cấu tạo: 熊 (hùng) + 貓 (miêu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui LT:隻
  • Cihui 只
  • Biên soạn 熊貓 xióngmāo* n. panda M:²zhī

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 貓熊的別名。參見「貓熊」條。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.我国特有的珍贵动物。体肥胖,似熊而较小。毛密,有光泽。眼圈﹑耳朵﹑四肢和肩部黑色,馀皆白色。生活于高山竹丛中,喜食竹类植物,善爬树。产于四川﹑甘肃﹑陕西部分地区。
  • Kaggle Zh-Vi bear cat

Eng

  • JMdict panda
  • Cihui panda; 只

Đức

  • Handedict Panda (S, Zool)

ja

  • JMdict 熊猫(くまねこ)

Từ liên quan

Gần nghĩa

熊猫眼 · 熊猫血 · 熊人 · 熊倪 · 熊包 · 熊夢 · 熊嶺 · 熊市