生长激素

shēng zhǎng jī sùsanh trường kích tố

Hán Việt: sanh trường kích tố · Pinyin: shēng zhǎng jī sù

Tổng quan

TRƯỜNG, TRÀNG KÍCH TỐ chất kích thích sinh trưởng

新华 · Tân Hoa Đại lục

動物體腦下腺所分泌的激素。能促進蛋白質的合成,使個體迅速生長。

Cấu tạo: 生 (sanh) + 長 (trường) + 激 (kích) + 素 (tố)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hormone tăng trưởng chất kích thích sinh trưởng。人和動物體內腦下垂體分泌的一種激素,它能影響蛋白質的代謝和促進蛋白質的合成,使機體生長。生長激素過多或缺乏時都會使發育不正常。
  • Tần suất từ chất kích thích sinh trưởng
  • Biên soạn 生長激素 hēngzhǎng jīsù n. growth hormone

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 動物體腦下腺所分泌的激素。能促進蛋白質的合成,使個體迅速生長。

Eng

  • Cihui growth hormone
  • Tần suất từ 生長激素 hēngzhǎng jīsù n. growth hormone

Đức

  • Handedict Somatotropin (S, Bio)

Từ liên quan

Gần nghĩa

生長期 · 生長點 · 生长期 · 生长水中的 · 生长点 · 生长物 · 生长率 · 生长的