罗马教廷

luó mǎ jiào tíngla mã giáo đình

Hán Việt: la mã giáo đình · Pinyin: luó mǎ jiào tíng

Tổng quan

Giáo hội (như Hoàng gia)

新华 · Tân Hoa Đại lục

简称教廷”。天主教会的中央管理机构。设于梵蒂冈。以教皇为首脑,下设国务院、文书局、财政局、三个法庭和十一个圣部,后又增设基督教合一秘书处等。除宗教活动外,还从事广泛的国际政治活动。

Cấu tạo: 羅 (la) + 馬 (mã) + 教 (giáo) + 廷 (đình)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Tòa Thánh
  • Cihui Vatican

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 简称教廷”。天主教会的中央管理机构。设于梵蒂冈。以教皇为首脑,下设国务院、文书局、财政局、三个法庭和十一个圣部,后又增设基督教合一秘书处等。除宗教活动外,还从事广泛的国际政治活动。

Eng

  • Cihui the Church (as Royal Court); the Holy See; the Vatican

Từ liên quan

Gần nghĩa

教廷公使 · 教廷大使 · 罗马人的 · 罗马公教 · 罗马凉鞋 · 罗马字母 · 罗马尼亚 · 罗马帝国