複製
phức chế
Hán Việt: phức chế · Pinyin: fù zhì
Tổng quan
Hán Việt: 複 * phục chế; làm lại (theo mẫu cũ). 複製品 sản phẩm phục chế 這些文物都是複製的. mấy loại văn vật này đều là phục chế
依照原件制作成同样的:~品, ~软件, 这里陈列的兵马俑都是~的。
以印刷、複印、臨摹、拓印、錄音、錄影、翻錄、掃描等方式仿製原件。如:「拜科技文明之賜,珍藏在博物館的國寶級文物,得以複製量產,化身千萬,走入民間。」
Nghĩa
Việt
- Cihui nhân bản
- Cihui tạo bản sao
- Cihui sao chép
- Cihui tái sản xuất
- Cihui nhân dòng
- Biên soạn 複製 fùzhì* v./n. duplicate; reproduce; clone
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 以印刷、複印、臨摹、拓印、錄音、錄影、翻錄、掃描等方式仿製原件。如:「拜科技文明之賜,珍藏在博物館的國寶級文物,得以複製量產,化身千萬,走入民間。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 依照原件制作成同样的:~品, ~软件, 这里陈列的兵马俑都是~的。
- Kaggle Zh-Vi autotype
Eng
- JMdict reproduction
- JMdict duplication
- JMdict reprinting
- Cihui to duplicate; to make a copy of; to copy; to reproduce; to clone
Đức
- Handedict kopieren
ja
- JMdict 複製(ふくせい)