電流

diàn liúđiện lưu

Hán Việt: điện lưu · Pinyin: diàn liú

Tổng quan

luồng điện; dòng điện; điện lưu

新华 · Tân Hoa Đại lục

电荷的定向流动。电流通过导体会产生热效应、磁效应、化学效应、发光效应等; 单位时间内通过导体横截面的电量。单位是安培。旧称电流强度。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

電荷的流動。電荷受到電場或磁場的影響,會朝某一方向移動,這種電荷的連續運動,稱為「電流」。其單位為安培,即每秒流通的電荷庫侖量。

Cấu tạo: 電 (điện) + 流 (lưu)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 cường độ dòng điện
  • VietPhrases luồng điện; dòng điện; cường độ dòng điện
  • Biên soạn 電流 iànliú n. electric current

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 電荷的流動。電荷受到電場或磁場的影響,會朝某一方向移動,這種電荷的連續運動,稱為「電流」。其單位為安培,即每秒流通的電荷庫侖量。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 电荷的定向流动。电流通过导体会产生热效应、磁效应、化学效应、发光效应等; 单位时间内通过导体横截面的电量。单位是安培。旧称电流强度。

Eng

  • JMdict electric current
  • Cihui an electric current; (old) current intensity

Đức

  • Handedict elektrischer Strom (S, Phys)

ja

  • JMdict 電流(でんりゅう)

Từ liên quan

Gần nghĩa

電流表 · 電流計 · 電流強度 · 流下 · 流麗 · 流於 · 流亡 · 流產