圣灵

shèng língthánh linh

Hán Việt: thánh linh · Pinyin: shèng líng

Tổng quan

Chúa Thánh Thần

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.指古代圣人之灵。 2.指已故帝王。 3.对帝王或神圣的威灵之尊称。 4.犹神灵。 5."上帝圣灵"(godtheholyghost)的简称。基督教基本信条三位一体中的第三位。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

基督教上帝觀中,三位一體的第三位格,乃善的自身。以父與子為單一根源而發出,代表恩寵的泉源,以及無限聖性或愛的表現。

Cấu tạo: 聖 (thánh) + 靈 (linh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Thánh Linh
  • Tần suất từ Thánh Thần; người dỗ dành, người an ủi, người khuyên giải, khăn quàng cổ (che cả mũi và miệng), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) chăn lông vịt, chăn bông, vú giả (cho trẻ con ngậm) người bào chữa, người bênh vực, người an ủi
  • Biên soạn 聖靈 hènglíng n. holy spirit

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 基督教上帝觀中,三位一體的第三位格,乃善的自身。以父與子為單一根源而發出,代表恩寵的泉源,以及無限聖性或愛的表現。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.指古代圣人之灵。 2.指已故帝王。 3.对帝王或神圣的威灵之尊称。 4.犹神灵。 5."上帝圣灵"(godtheholyghost)的简称。基督教基本信条三位一体中的第三位。
  • Kaggle Zh-Vi comforter

Eng

  • Cihui Holy Ghost; Holy Spirit
  • Tần suất từ 聖靈 hènglíng n. holy spirit

Đức

  • Handedict Heiliger Geist (S, Rel)

Từ liên quan

Gần nghĩa

圣灵学 · 圣灵降临 · 圣上 · 圣主 · 圣乐 · 圣事 · 圣人 · 圣代