学科

xué kēhọc khoa

Hán Việt: học khoa · Pinyin: xué kē

Tổng quan

ngành học

新华 · Tân Hoa Đại lục

按照学问的性质而划分的门类,如自然科学中的物理学、化学; 学校教学的科目,如语文、数学; 军事训练或体育训练中的各种知识性的科目(区别于“术科”)。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.依學問內容、性質所劃分的科別。如數學、物理、化學等。 2.知識理論的科目,相對於術科而言。

Cấu tạo: 學 (học) + 科 (khoa)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ học khoa: ngành học/môn học/khoa mục; tài khéo léo, kỹ xảo, nghệ thuật; mỹ thuật, mỹ nghệ; nghề đòi hỏi sự khéo léo, thuật, kế, mưu kế, đời người thì ngắn ngủi, nhưng công trình nghệ thuật thì tồn tại mãi mãi, đồng mưu và có nhúng tay vào tội ác, ma thuật, yêu thuật, quyền thuật, quyền Anh kỷ luật, sự rèn luyện trí óc, nhục hình; sự trừng phạt, (tôn giáo) sự hành xác (để tỏ sự ăn năn), (từ cổ,nghĩa cổ), quân sự luyện tập, (từ cổ,nghĩa cổ) môn học, khép vào kỷ luật, đưa vào kỷ luật, rèn luyện, trừng phạt, đánh đập khoa học, khoa học tự nhiên, ngành khoa học, (thường)(đùa cợt) kỹ thuật (quyền…
  • Biên soạn 學科 uékē n. 1. branch of learning; course; subject; discipline

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.依學問內容、性質所劃分的科別。如數學、物理、化學等。 2.知識理論的科目,相對於術科而言。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 按照学问的性质而划分的门类,如自然科学中的物理学、化学; 学校教学的科目,如语文、数学; 军事训练或体育训练中的各种知识性的科目(区别于“术科”)。
  • Kaggle Zh-Vi academic discipline

Eng

  • JMdict subject (of study)
  • JMdict course of study
  • JMdict department (of a university)
  • Cihui subject; branch of learning; course; academic discipline
  • Tần suất từ 學科 uékē n. 1. branch of learning; course; subject; discipline , zhège jiàoshòu shì wǒmen ∼ de dàitóurén. The professor is a leader in our field. 2. theoretical courses offered in military or physical training

Đức

  • Handedict wissenschaftliches Fach, Fachrichtung, Disziplin, Wissenschaftszweig, Studienfach, Lehrfach

ja

  • JMdict 学科(がっか)

other

  • Nguồn khác Môn học, ngành học

Từ liên quan

Gần nghĩa

学业 · 学乖 · 学习 · 学人 · 学会 · 学位 · 学养 · 学分