應答如響

yìng dá rú xiǎngứng đáp như hưởng

Hán Việt: ứng đáp như hưởng · Pinyin: yìng dá rú xiǎng

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.对答有如回声。形容答话敏捷流利。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

應答問題迅捷流利,如同聲音的回響。比喻才識豐富,思想敏捷。《梁書.卷三○.徐摛傳》:「因問五經大義,次問歷代史及百家雜說,末論釋教。摛商較縱橫,應答如響。」宋.洪邁《夷堅丙志.卷一四.賈縣丞》:「唐具述英華之故,李應答如響。」也作「應接如響」。

Cấu tạo: 應 (ứng) + 答 (đáp) + 如 (như) + 響 (hưởng)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 đối đáp nhanh nhạy

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 應答問題迅捷流利,如同聲音的回響。比喻才識豐富,思想敏捷。《梁書.卷三○.徐摛傳》:「因問五經大義,次問歷代史及百家雜說,末論釋教。摛商較縱橫,應答如響。」宋.洪邁《夷堅丙志.卷一四.賈縣丞》:「唐具述英華之故,李應答如響。」也作「應接如響」。

Từ liên quan

Gần nghĩa

应答如流 · 应答复的 · 应答的 · 应答者 · 應答如注 · 應答如流 · 应答如注 · 如响而应