扩散

kuò sànkhoách tán

Hán Việt: khoách tán · Pinyin: kuò sàn

Tổng quan

TẢN, TAN khuếch tán; lan rộng; lan truyền; loan truyền; truyền bá; phổ biến; phủ khắp. ảnh hưởng lan rộng. 毒素已擴散到全身. độc tố đã lan truyền khắp toàn thân. 濃煙擴散到村莊的上空. khói mịt mù phủ khắp vòm trời trong thôn

新华 · Tân Hoa Đại lục

扩大分散出去:~影响, 毒素已~到全身。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.在物理學上指粒子(例如原子、分子等)從高濃度區域往低濃度區域移動的現象,擴散現象可以使得粒子在空間分布的狀況趨於均勻。 2.擴大散開。如:「敵人在軍隊中擴散許多謠言。」

Cấu tạo: 擴 (khoách) + 散 (tán)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lan truyền
  • Cihui tăng nhanh
  • Cihui khuếch tán
  • Biên soạn 擴散 uòsàn v. 1. spread; diffuse

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.在物理學上指粒子(例如原子、分子等)從高濃度區域往低濃度區域移動的現象,擴散現象可以使得粒子在空間分布的狀況趨於均勻。 2.擴大散開。如:「敵人在軍隊中擴散許多謠言。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 扩大分散出去:~影响, 毒素已~到全身。
  • Kaggle Zh-Vi diffuseness

Eng

  • Cihui to spread; to proliferate; to diffuse; spread; proliferation; diffusion

Đức

  • Handedict Diffusion

Từ liên quan

Gần nghĩa

扩散性 · 扩散周知 · 扩散性的 · 扩充 · 扩军 · 扩列 · 扩印 · 扩及