排骨

pái gǔbài cốt

Hán Việt: bài cốt · Pinyin: pái gǔ

Tổng quan

xương sườn; xương cột sống (bò, dê)

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.形容人体消瘦,胸骨显现于外。 2.今泛指瘦人。 3.附有部分肉的猪﹑牛﹑羊等的肋骨﹑脊椎骨。供食用。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.豬牛羊等的肋骨,一般供作食用。如:「粉蒸排骨是一道美味可口的菜餚。」 2.謔稱身材削瘦的人。如:「他瘦巴巴的,難怪外號叫『排骨』。」

Cấu tạo: 排 (bài) + 骨 (cốt)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sườn lợn
  • Cihui thịt lợn cốt lết
  • Cihui sườn non
  • Cihui (khẩu ngữ) người gầy
  • Biên soạn 1. spareribs; chop; cutlet M:²kuài 2. <slang> a skinny person

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.豬牛羊等的肋骨,一般供作食用。如:「粉蒸排骨是一道美味可口的菜餚。」 2.謔稱身材削瘦的人。如:「他瘦巴巴的,難怪外號叫『排骨』。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.形容人体消瘦,胸骨显现于外。 2.今泛指瘦人。 3.附有部分肉的猪﹑牛﹑羊等的肋骨﹑脊椎骨。供食用。
  • Kaggle Zh-Vi chop

Eng

  • JMdict Chinese-style spare ribs (esp. pork, also beef or lamb), breaded and fried
  • Cihui pork chop; pork cutlet; spare ribs; (coll.) skinny person

Đức

  • Handedict Kotelett (S, Ess)

ja

  • JMdict 排骨(パイクー)

Từ liên quan

Gần nghĩa

排骨精 · 排他 · 排伴 · 排佈 · 排便 · 排偶 · 排入 · 排出