撐門面

chēng mén miànxanh môn diện

Hán Việt: xanh môn diện · Pinyin: chēng mén miàn

Tổng quan

DIỆN giữ thể diện; tô điểm bên ngoài

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.亦作"撑门面"。亦作"撑场面"。亦作"撑市面"。 2.谓维持外表上的排场和规模。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

勉強維持表面的外觀或排場。《兒女英雄傳》第三九回:「笑岩你莫來替你家那位子路公撐門面,他要果然有些真本領,也不到得夫子哂之,受那番駁斥了哇。」

Cấu tạo: 撐 (xanh) + 門 (môn) + 面 (diện)

Nghĩa

Việt

  • Cihui giữ thể diện
  • Cihui tạo vẻ bề ngoài giữ thể diện; tô điểm bên ngoài。維持表面的排場。也說撐門面。見〖撐場面〗。
  • Tần suất từ tô điểm bên ngoài
  • Biên soạn 撐門面 hēng ménmiàn v.o. give prestige to

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 勉強維持表面的外觀或排場。《兒女英雄傳》第三九回:「笑岩你莫來替你家那位子路公撐門面,他要果然有些真本領,也不到得夫子哂之,受那番駁斥了哇。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"撑门面"。亦作"撑场面"。亦作"撑市面"。 2.谓维持外表上的排场和规模。
  • Kaggle Zh-Vi save appearances

Eng

  • Cihui to keep up appearances; to put up a front
  • Tần suất từ 撐門面 hēng ménmiàn v.o. give prestige to

Từ liên quan

Gần nghĩa

門面話 · 门面话 · 撑门拄户 · 撐門拄戶 · 門面 · 撐門戶 · 撑门户 · 門面杯