發展中國家

fā zhǎn zhōng guó jiāphát triển trung quốc gia

Hán Việt: phát triển trung quốc gia · Pinyin: fā zhǎn zhōng guó jiā

Tổng quan

TRUNG QUỐC GIA quốc gia đang phát triển; nước đang phát triển

新华 · Tân Hoa Đại lục

一般指地处亚洲、非洲、拉丁美洲的第三世界国家。这些国家由于历史上长期遭受帝国主义和殖民主义剥削和奴役,独立后经济基础较差,正处于发展中。

Cấu tạo: 發 (phát) + 展 (triển) + 中 (trung) + 國 (quốc) + 家 (gia)

Nghĩa

Việt

  • Cihui quốc gia đang phát triển
  • Biên soạn developing country

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 一般指地处亚洲、非洲、拉丁美洲的第三世界国家。这些国家由于历史上长期遭受帝国主义和殖民主义剥削和奴役,独立后经济基础较差,正处于发展中。
  • Kaggle Zh-Vi developing country

Eng

  • Cihui developing country

Đức

  • Handedict Entwicklungsland (S, Wirtsch)

Từ liên quan

Gần nghĩa

发展的机会 · 國家主義者 · 國家信訪局 · 國家圖書館 · 國家地震局 · 國家安全局 · 國家安全部 · 国家所有制