脑筋急转弯

não cân cấp chuyển loan

Hán Việt: não cân cấp chuyển loan

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.一種思考活動。往往給予問題出人意表且答案饒富趣味。如「為什麼北方和尚比較多?」「因為南無阿彌陀佛。」 2.換個方向思考。如:「讓我們來腦筋急轉彎一下:如果龜兔賽跑中兔子終究還是贏了,那意味著什麼哲理?」

Cấu tạo: 腦 (não) + 筋 (cân) + 急 (cấp) + 轉 (chuyển) + 彎 (loan)

Nghĩa

Eng

  • Cihui brain-teaser
  • Tần suất từ brain-teaser

Từ liên quan

Gần nghĩa

转弯抹角的 · 转弯抹角 · 脑筋好的 · 脑筋不正常 · 转弯抹角地 · 转弯示向灯 · 转弯磨角 · 脑筋灵敏