腦袋瓜

nǎo dài guānão đại qua

Hán Việt: não đại qua · Pinyin: nǎo dài guā

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.脑袋。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.頭部。如:「他走路不小心跌倒,腦袋瓜受了點傷。」也作「腦袋」。 2.記憶、想像、思考等能力。如:「他一整天都在發呆,腦袋瓜不知道在想些什麼。」也作「腦袋」。

Cấu tạo: 腦 (não) + 袋 (đại) + 瓜 (qua)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 trí óc
  • Biên soạn 1. head; noggin 2. brains; mind

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.頭部。如:「他走路不小心跌倒,腦袋瓜受了點傷。」也作「腦袋」。 2.記憶、想像、思考等能力。如:「他一整天都在發呆,腦袋瓜不知道在想些什麼。」也作「腦袋」。

Eng

  • Cihui 腦袋瓜 ǎodaiguā n. <coll.> 1. head; noggin 2. brains; mind

Từ liên quan

Gần nghĩa

腦袋瓜子 · 腦袋 · 腦袋開花 · 脑袋瓜子 · 脑袋壳 · 脑袋搬家 · 脑袋瓜儿